Ở những nơi có người qua lại sát camera như hành lang chung cư, sảnh văn phòng, cầu thang hay lối vào cửa hàng, camera thân trụ dễ bị chạm vào, xoay hướng hoặc làm hư. Camera dome vừa kín đáo, vừa chắc chắn hơn vì cụm ống kính nằm bên trong vỏ bán cầu, khó chỉnh hướng bằng tay. Camera IP Hikvision DS-2CD1123G2-LIUF 2MP là lựa chọn dạng dome ở phân khúc Full HD, có đèn kép tầm 30 m và đạt chuẩn chống va đập IK08.
Máy dùng cảm biến 1/2.9 inch độ phân giải 1920 × 1080, khẩu độ F1.6, nhận diện người và phương tiện, micro tích hợp, khe thẻ nhớ microSD đến 512 GB, cấp nguồn PoE và vỏ kim loại kết hợp nhựa IP67. Đây là camera phù hợp cho những vị trí cần độ bền hơn là độ phân giải cao.
Công nghệ nổi bật của DS-2CD1123G2-LIUF
Dome IK08 và IP67 bền bỉ
Vỏ dome kim loại kết hợp nhựa đạt chuẩn IP67 chống bụi nước và IK08 chống va đập, hoạt động từ -30 °C đến 60 °C. Với kích thước Ø121.4 × 97.7 mm và khối lượng khoảng 550 g, camera chắc chắn khi ốp trần, ốp tường hoặc lắp ở nơi người đi lại có thể chạm tới.
Full HD 2MP với ống kính F1.6
Cảm biến CMOS 1/2.9 inch cho hình ảnh 1920 × 1080 ở 25 khung hình/giây (50 Hz) hoặc 30 khung hình/giây (60 Hz). Khẩu độ F1.6 giúp độ nhạy sáng màu đạt 0.005 lux, nên hình ảnh nơi thiếu sáng như cầu thang, hành lang vẫn rõ chi tiết. Hai tùy chọn ống kính 2.8 mm và 4 mm đáp ứng cả không gian nhỏ lẫn hành lang dài.
Đèn kép 30 m, nhận diện người và phương tiện
Camera kết hợp hồng ngoại 850 nm và đèn trắng tầm xa đến 30 m. Người lắp chọn hình ảnh đen trắng kín đáo hoặc có màu tùy cấu hình. Camera phân loại chuyển động thành người hoặc phương tiện để lọc báo động giả, kèm cảnh báo che/phá camera và 4 vùng mặt nạ riêng tư.
Thẻ nhớ 512 GB, PoE và ONVIF Profile G
Bản LIUF có khe microSD/SDHC/SDXC đến 512 GB để ghi dự phòng, nút reset và ONVIF Profile G. Cấp nguồn PoE 802.3af (Class 3, tối đa 7.5 W) hoặc 12 VDC ±25%, 0.5 A, tối đa 6 W. Camera hỗ trợ tối đa 32 người dùng và 6 kênh xem trực tiếp đồng thời.
So sánh hiệu quả đầu tư: dome 2MP hay dome 4MP cùng dòng?
DS-2CD1123G2-LIUF và DS-2CD1143G2-LIUF cùng thân dome, cùng đèn kép 30 m và cùng khe thẻ nhớ. Bảng so sánh dưới đây dựa trên datasheet chính hãng:
| Tiêu chí | DS-2CD1123G2-LIUF (2MP) | DS-2CD1143G2-LIUF (4MP) |
|---|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 | 2560 × 1440 |
| Cảm biến | 1/2.9 inch | 1/3 inch |
| Chống ngược sáng | WDR kỹ thuật số | WDR 120 dB |
| Khoảng cách nhận diện (R), ống kính 2.8 mm | 9 m | 12 m |
| Khoảng cách phát hiện (D), ống kính 2.8 mm | 45 m | 63 m |
| Đèn bổ sung | 30 m | 30 m |
| Thẻ nhớ | microSD đến 512 GB | microSD đến 512 GB |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 / IK08 | IP67 / IK08 |
| Cấp nguồn PoE tối đa | 7.5 W | 7.5 W |
Nếu mục tiêu là quan sát tổng quát ở hành lang, sảnh, cầu thang, bản 2MP tiết kiệm chi phí hơn. Nếu cần soi chi tiết hoặc xử lý ngược sáng ở lối vào thì bản 4MP đáng chọn.
Kịch bản triển khai thực tế
Hành lang chung cư mini, cầu thang
Vấn đề: Camera thân trụ gắn thấp dễ bị người đi lại chạm vào, xoay hướng; hành lang tối, ít đèn.
Giải pháp: DS-2CD1123G2-LIUF ốp trần, vỏ dome IK08 chịu va chạm tốt hơn. Đèn kép 30 m phủ trọn hành lang; thẻ nhớ ghi dự phòng khi switch hoặc đầu ghi gặp sự cố.
Sảnh văn phòng, cửa hàng nhỏ
Vấn đề: Cần camera kín đáo ở lễ tân và lối vào, không muốn kéo thêm dây nguồn.
Giải pháp: Mỗi camera chỉ cần một dây mạng PoE từ switch. Ống kính 2.8 mm phủ rộng sảnh, nhận diện người và phương tiện lọc bớt thông báo không cần thiết.
Lưu ý khi triển khai
Khi ốp trần dome nặng khoảng 550 g, hãy bắt vào bề mặt chắc như bê tông, gỗ hoặc khung thép; trần thạch cao nên dùng hộp gá hoặc thanh đỡ để chịu tải. Hikvision liệt kê các phụ kiện gá như đế treo tường, đế treo trần và hộp nối trong datasheet; hãy chọn đúng mã khi đặt hàng.
Mỗi camera dùng tối đa 7.5 W theo PoE 802.3af nên hãy kiểm tra tổng công suất của switch. Cáp Cat5e hoặc Cat6 kéo tối đa 100 m cho mỗi đoạn. Nếu dùng thẻ nhớ, chọn microSD chuyên dụng cho camera giám sát, dung lượng đến 512 GB theo datasheet. Đừng quên đổi mật khẩu mặc định ngay lần đầu thiết lập camera.
Câu hỏi thường gặp
1. Camera cấp nguồn bằng cách nào?
DS-2CD1123G2-LIUF dùng PoE IEEE 802.3af (Class 3, công suất tối đa 7.5 W) hoặc nguồn 12 VDC ±25%, 0.5 A, tối đa 6 W. Dùng switch PoE sẽ gọn hơn.
2. Bản LIUF khác bản LIU ở điểm nào?
Theo datasheet, bản LIUF có thêm khe thẻ nhớ microSD đến 512 GB, nút reset, ONVIF Profile G và các lệnh ghi hình/tải lên thẻ nhớ; các thông số khác giống nhau.
3. Nên chọn ống kính 2.8 mm hay 4 mm?
Ống kính 2.8 mm có góc ngang 103°, nhận diện khoảng 9 m, phù hợp không gian nhỏ và rộng. Ống kính 4 mm có góc ngang 83°, nhận diện khoảng 11 m, hợp hành lang dài hoặc vị trí nhìn xa.
4. Camera có chống va đập không?
Có. Camera đạt IK08 theo IEC 62262:2002 và IP67 chống bụi nước, thân kim loại kết hợp nhựa, phù hợp vị trí người dễ chạm tới.
5. Camera có ghi âm và đàm thoại hai chiều không?
Camera có micro tích hợp để ghi âm hiện trường. Datasheet không liệt kê loa hoặc ngõ ra âm thanh, nên máy không hỗ trợ đàm thoại hai chiều.
Lời khuyên từ chuyên gia & Hỗ trợ dự án
DS-2CD1123G2-LIUF phù hợp cho hành lang, cầu thang, sảnh và các vị trí dễ bị va chạm cần camera 2MP bền, có đèn kép và ghi dự phòng. Chúng tôi khuyên dùng bản này khi độ bền và độ kín đáo quan trọng hơn khả năng nhìn xa; nơi ngược sáng hoặc cần soi chi tiết nên chọn bản 4MP. Xem thêm các dòng camera quan sát Hikvision và toàn bộ camera quan sát tại Hòa Phát Telecom.
Tham khảo thêm DS-2CD1143G2-LIUF và DS-2CD1023G2-LIUF.
Hòa Phát Telecom hỗ trợ dự án:
- Khảo sát hiện trạng miễn phí
- Thiết kế sơ đồ mạng / vị trí lắp đặt
- Thi công tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
- Cấu hình và hỗ trợ từ xa
- Báo giá tốt cho đơn hàng số lượng
Liên hệ ngay 0977.588.820 (gọi hoặc Zalo) để được tư vấn giải pháp phù hợp.
Thông số kỹ thuật chi tiết DS-2CD1123G2-LIUF
| Loại camera | Camera IP dome cố định, Smart Hybrid Light (2 MP) |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS quét liên tục 1/2.9 inch |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu 0.005 lux (F1.6, AGC bật); đen trắng 0 lux khi bật hồng ngoại |
| Chống ngược sáng | WDR kỹ thuật số; SNR ≥ 52 dB; BLC, HLC, 3D DNR |
| Ống kính | Tiêu cự cố định 2.8 mm hoặc 4 mm, ngàm M12, khẩu độ F1.6 |
| Góc nhìn – ống kính 2.8 mm | Ngang 103°, dọc 56°, chéo 121° |
| Góc nhìn – ống kính 4 mm | Ngang 83°, dọc 44°, chéo 99° |
| Khoảng cách DORI (2.8 mm / 4 mm) | D 45 m / O 18 m / R 9 m / I 4 m (2.8 mm); D 56 m / O 22 m / R 11 m / I 5 m (4 mm) |
| Đèn bổ sung | Hồng ngoại 850 nm + đèn trắng, tầm chiếu đến 30 m; đèn bổ sung thông minh |
| Chuẩn nén | H.265+, H.265, H.264+, H.264 (luồng chính); H.265, H.264, MJPEG (luồng phụ) |
| Tốc độ khung hình | Luồng chính: 25 fps (50 Hz) / 30 fps (60 Hz) ở 1920×1080 và 1280×720 |
| Bitrate | 32 Kbps – 8 Mbps (CBR/VBR) |
| Âm thanh | Micro tích hợp, mono, lọc nhiễu môi trường; tần số lấy mẫu 8 kHz / 16 kHz; nén G.711 µ-law/A-law, G.722.1, G.726, MP2L2, PCM, AAC-LC |
| Tính năng thông minh | Phát hiện người và phương tiện (lọc báo động theo đối tượng), cảnh báo che/phá camera, cảnh báo ngoại lệ; mặt nạ riêng tư 4 vùng |
| Giao thức mạng | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IGMP, IPv4, IPv6, UDP, QoS, SMTP |
| API / tích hợp | ONVIF Profile S, Profile T; ISAPI; SDK |
| Người dùng / xem trực tiếp | Tối đa 32 người dùng (3 cấp); xem trực tiếp đồng thời 6 kênh |
| Phần mềm quản lý | iVMS-4200, Hik-Connect, trình duyệt web |
| Cổng mạng | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps |
| Thẻ nhớ | Khe microSD/SDHC/SDXC đến 512 GB (bản LIUF); nút reset (bản LIUF); hỗ trợ ONVIF Profile G (bản LIUF) |
| Nguồn điện | 12 VDC ±25%, 0.5 A, tối đa 6 W (đầu Ø5.5 mm, chống ngược cực) |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 7.5 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 (IEC 60529-2013); IK08 (IEC 62262:2002) |
| Nhiệt độ / độ ẩm hoạt động | -30 °C đến 60 °C; độ ẩm ≤ 95%, không ngưng tụ |
| Chất liệu | Kim loại và nhựa |
| Kích thước | Ø121.4 × 97.7 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 550 g (khoảng 800 g kèm bao bì) |
| Chứng nhận | FCC, CE-EMC, RCM, IC, UL 62368-1, CB, CE-LVD, BIS, CE-RoHS, WEEE, REACH |
| Bảo hành | 24 tháng |
Nguồn: datasheet chính hãng Hikvision (DS-2CD1123G2-LIU(F), bản 14/09/2023).
Vuốt ngang để xem đầy đủ bảng so sánh.
| Tiêu chí | DS-2CD1123G2-LIUF (đang xem) | DS-2CD1143G2-LIUF | DS-2CD1023G2-LIUF | DS-2CD1321G2-LIU |
|---|---|---|---|---|
| Vị trí lắp | Hành lang, cầu thang, sảnh; ốp trần | Trong nhà / ngoài trời có mái che; ốp trần, ốp tường | Sân trước, cổng, hành lang ngoài trời | Ốp trần, ốp tường thấp trong quán, văn phòng |
| Kiểu camera | Dome | Dome | Thân trụ (kim loại + nhựa) | Bán cầu Turret (nhựa) |
| Độ phân giải | 2MP (1920×1080) | 4MP (2560×1440) | 2MP (1920×1080) | 2MP (1920×1080) |
| Góc nhìn ngang | 103° (2.8 mm) / 83° (4 mm) | 98° (2.8 mm) / 78° (4 mm) | 103° (2.8 mm) / 83° (4 mm) | 101° (2.8 mm) / 80° (4 mm) |
| Nhìn ban đêm | 30 m, hồng ngoại + đèn trắng | 30 m, hồng ngoại + đèn trắng | 30 m, hồng ngoại + đèn trắng | 20 m hồng ngoại, 15 m đèn trắng |
| Đèn bổ sung | Đèn trắng + hồng ngoại | Đèn trắng + hồng ngoại | Đèn trắng + hồng ngoại | Đèn trắng + hồng ngoại |
| Phát hiện thông minh | Người, phương tiện | Người, phương tiện | Người, phương tiện | Người |
| Âm thanh | Micro tích hợp | Micro tích hợp | Micro tích hợp | Micro tích hợp |
| Chống nước / va đập | IP67 / IK08 | IP67 / IK08 | IP67 | IP67 |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af / 12 VDC | PoE 802.3af / 12 VDC | PoE 802.3af / 12 VDC | PoE 802.3af / 12 VDC |
| Thẻ nhớ | microSD đến 512 GB | microSD đến 512 GB | microSD đến 512 GB | Không công bố khe thẻ nhớ |
| Phù hợp nhất | Vị trí dễ va chạm, cần camera bền | Cửa kính, sảnh, lối vào cần chi tiết | Nhà phố, cửa hàng cần đèn 30 m | Lắp trần, giảm chói hồng ngoại |
| Tham khảo | Đang xem | Xem sản phẩm | Xem sản phẩm | Xem sản phẩm |

Xem thêm